Thứ Ba, 1 tháng 11, 2016

HỎA THỦY VỊ TẾ - quẻ 64

Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế (đồ hình :|:|:|)
Hỏa Thủy Vị Tế
còn gọi là quẻ Vị Tế (未濟 wẽi jĩ), là quẻ thứ 64 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).

THỦY HỎA KÝ TẾ - quẻ 63

Thủy Hỏa Ký Tế
Thủy Hỏa Ký Tế (đồ hình |:|:|:)
còn gọi là Ký Tế (既濟 jĩ jĩ), là quẻ thứ 63 của Kinh Dịch.
    Nội quái là ☲ (|:| 離 lĩ) Ly hay Hỏa (火).
    Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水).

LÔI SƠN TIỂU QUÁ - quẻ 62

Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

PHONG TRẠCH TRUNG PHU - quẻ 61

Quẻ Phong Trạch Trung Phu



đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).

THỦY TRẠCH TIẾT - quẻ 60

Lôi trạch quy muội
Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

PHONG THỦY HOÁN - quẻ 59

Quẻ Phong Thủy Hoán
PHONG THỦY HOÁN
 đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

THUẦN ĐOÀI - quẻ 58

Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).