Thứ Ba, 1 tháng 11, 2016

HỎA THỦY VỊ TẾ - quẻ 64

Quẻ Hỏa Thủy Vị Tế (đồ hình :|:|:|)
Hỏa Thủy Vị Tế
còn gọi là quẻ Vị Tế (未濟 wẽi jĩ), là quẻ thứ 64 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).

THỦY HỎA KÝ TẾ - quẻ 63

Thủy Hỏa Ký Tế
Thủy Hỏa Ký Tế (đồ hình |:|:|:)
còn gọi là Ký Tế (既濟 jĩ jĩ), là quẻ thứ 63 của Kinh Dịch.
    Nội quái là ☲ (|:| 離 lĩ) Ly hay Hỏa (火).
    Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kản) Khảm hay Nước (水).

LÔI SƠN TIỂU QUÁ - quẻ 62

Quẻ Lôi Sơn Tiểu Quá, đồ hình ::||:: còn gọi là quẻ Tiểu Quá (小過 xiao3 guo4), là quẻ thứ 62 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

PHONG TRẠCH TRUNG PHU - quẻ 61

Quẻ Phong Trạch Trung Phu



đồ hình ||::|| còn gọi là quẻ Trung Phu (中孚 zhóng fù), là quẻ thứ 61 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dũi) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xũn) Tốn hay Gió (風).

THỦY TRẠCH TIẾT - quẻ 60

Lôi trạch quy muội
Quẻ Thủy Trạch Tiết, đồ hình ||::|: còn gọi là quẻ Tiết (節 jie2), là quẻ thứ 60 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

PHONG THỦY HOÁN - quẻ 59

Quẻ Phong Thủy Hoán
PHONG THỦY HOÁN
 đồ hình :|::|| còn gọi là quẻ Hoán (渙 huan4), là quẻ thứ 59 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

THUẦN ĐOÀI - quẻ 58

Quẻ Thuần Đoài, đồ hình ||:||: còn gọi là quẻ Đoài (兌 dui4), là quẻ thứ 58 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THUẦN TỐN - quẻ 57


Lôi trạch quy muội
Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

HỎA SƠN LỮ - quẻ 56

Lôi trạch quy muội
Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

LÔI HỎA PHONG - quẻ 55

Lôi trạch quy muội
Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐 feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

LÔI TRẠCH QUY MUỘI - quẻ 54

Lôi trạch quy muội
Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Thứ Hai, 31 tháng 10, 2016

PHONG SƠN TIỆM - quẻ 53

Quẻ Phong Sơn Tiệm

đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

THUẦN CẤN - quẻ 52

Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giải nghĩa quẻ THUẦN CẤN: Chỉ dã. Ngưng nghỉ. Ngăn giữ, ở, thôi, dừng lại, đậy lại, gói ghém, ngăn cấm, vừa đúng chỗ. Thủ cựu đợi thời chi tượng: giữ mức cũ đợi thời.

Quẻ Thuần Chấn 51



Quẻ Thuần Chấn


THUẦN CHẤN


 đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn ( zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().
  • Ngoại quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().

HỎA PHONG ĐỈNH - quẻ 50

Quẻ Hỏa Phong Đỉnh
Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

TRẠCH HỎA CÁCH - quẻ 49

Quẻ trạch hỏa cách
Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THỦY PHONG TĨNH - quẻ 48

Quẻ Tổn
Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

TRẠCH THỦY KHỐN - quẻ 47

Quẻ Trạch Thủy Khốn

đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

ĐỊA PHONG THĂNG - quẻ 46

Quẻ Tổn
Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升 sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

TRẠCH ĐỊA TỤY - quẻ 45

Quẻ Tổn
Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THIÊN PHONG CẤU - quẻ 44

Quẻ Thiên Phong Cấu là quẻ thứ 44 trong kinh dịch.


Đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤 gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

TRẠCH THIÊN QUẢI - quẻ 43

Quẻ Tổn
Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬 guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

PHONG LÔI ÍCH - quẻ 42

Quẻ Tổn
Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

SƠN TRẠCH TỔN - quẻ 41

Quẻ Tổn
Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

LÔI THỦY GIẢI - quẻ 40

Quẻ giải
Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

THỦY SƠN KIỂN - quẻ 39


Quẻ Thủy Sơn Kiển

THỦY SƠN KIỂN

 đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

HỎA TRẠCH KHUỂ - quẻ 38

Quẻ Hỏa Trạch Khuê
HỎA TRẠCH KHUỂ
 đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

PHONG HỎA GIA NHÂN - quẻ 37

Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân
PHONG HỎA GIA NHÂN

 đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人 jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

ĐỊA HỎA MINH SẢN - quẻ 36

Quẻ Địa Hỏa Minh Sản,

Quẻ Địa Hỏa Minh Sản

 đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Sản (明夷 ming2 yi2), là quẻ thứ 36 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

HỎA ĐỊA TẤN - quẻ 35

Quẻ Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn
đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jĩn), là quẻ thứ 35 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).

LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG - quẻ 34

Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng
Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

THIÊN SƠN ĐỘN - quẻ 33

Quẻ Thiên Sơn Độn
 
THIÊN SƠN ĐỘN
 đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ 33 trong Kinh Dịch.

    Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
    Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

quẻ Lôi Phong Hằng 32


Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

TRẠCH SƠN HÀM - quẻ 31

Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch.

Quẻ Trạch Sơn Hàm
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THUẦN LY - quẻ 30

Quẻ Thuần Ly là quẻ thứ 30 trong kinh dịch.

Đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

THUẦN KHẢM - quẻ 29

Quẻ Thuần Khảm

Thuần Khảm
  đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ - quẻ 28 

Trạch phong đại quá

 

Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

SƠN LÔI DI - quẻ 27

Quẻ Sơn Lôi Di là quẻ thứ 27 trong kinh dịch.


Đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

SƠN THIÊN ĐẠI SÚC - quẻ 26 

 

Quẻ Sơn Thiên Đại Súc
Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

THIÊN LÔI VÔ VỌNG - quẻ 25


Quẻ Vô Vọng
Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄 wu2 wang4), là quẻ thứ 25 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

ĐỊA LÔI PHỤC - quẻ 24

Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch.

Quẻ Địa Lôi Phục
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

SƠN ĐỊA BÁC - quẻ 23


Quẻ Sơn Địa Bác

Sơn Địa Bác


đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

SƠN HỎA BÍ - quẻ 22


Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giải nghĩa quẻ SƠN HỎA BÍ: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng. Quang minh thông đạt chi tượng: quang minh, sáng sủa, thấu suốt.


Mô hình dự báo hay quẻ Sơn Hỏa Bí
Quẻ Sơn Hỏa Bí

HỎA LÔI PHỆ RẠP - quẻ 21

Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Giải nghĩa quẻ HỎA LÔI PHỆ RẠP: Khiết dã. Cấn hợp. Cẩu hợp, bấu víu, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han (học hỏi). Ủy mị bất chấn chi tượng: tượng yếu đuối không chạy được.

Thứ Hai, 4 tháng 4, 2016

[Bộ sưu tập–tài liệu] Bí thuật

STT
3

 BẠCH TẢN CÁI PHẬT ĐỈNH

Huyền Thanh
Download | PDF | 131 KB | '4shared.com_link'
4

 THƯỢNG THANH HUỲNH ĐÌNH NỘI CẢNH KINH

Tìm hiểu thuật tu Tiên của Trung Quốc
Nhân tử Nguyễn Văn Thọ khảo luận & bình dịch
Download | PDF | 5,09 MB | '4shared.com_link'
5

 MẬT TÔNG PHẬT GIÁO TINH HOA

(Các Giáo Lý Bí Truyền)
Cư sĩ TRIỆU PHƯỚC - pháp hiệu ĐỨC QUÍ
Download | PDF | 8,98 MB | '4shared.com_link'
6

 NGHI THỨC TRÌ TỤNG UẾ TÍCH KIM CƯƠNG PHÁP

Download | PDF | 51,2 KB | '4shared.com_link'
7

 ĐỊA TẠNG BỒ TÁT NGHI QUỸ

Phục hồi phạn chú và Việt dịch: HUYỀN THANH
Download | PDF | 66,3 KB | '4shared.com_link'
8

 MƯỜI BỐN ẤN CĂN BẢN CỦA BẤT ĐỘNG MINH VƯƠNG

Soạn dịch: HUYỀN THANH
Download | PDF | 196 KB | '4shared.com_link'
9

 MƯỜI TÁM KHẾ ẤN

Phục hồi phạn chú và Việt dịch: HUYỀN THANH
Download | PDF | 186 KB | '4shared.com_link'
10

 ĐỨC PHẬT BẢO SINH

Việt dịch: HUYỀN THANH
Download | PDF | 2,16 MB | '4shared.com_link'
11

 BỘ LINH PHÙ ĐỂ YỂM TRÙNG TANG

SƯU TẦM: NGÔ ĐỨC KHẢI
Download | CHM | 9,89 MB | '4shared.com_link'
12

 ÂM PHÙ KINH

BÌNH CHÚ: NHÂN TỬ NGUYỄN VĂN THỌ
SƯU TẦM NGÔ ĐỨC KHẢI
Download | CHM | 119 KB | '4shared.com_link'
13

 TÍNH MỆNH KHUÊ CHỈ TOÀN THƯ

DOÃN CHÂN NHÂN TRUYỀN
PHIÊN DỊCH: NHÂN TỬ NGUYỄN VĂN THỌ
SƯU TẦM: NGÔ ĐỨC KHẢI
Download | CHM | 8,56 MB | '4shared.com_link'
14

 BÀLAMÔN GIÁO VÀ VĂN HÓA VIỆT NAM

Download | PRC | 228 KB | '4shared.com _link'
15

 BÀN TAY ÁNH SÁNG

Nguyên tác: Hands of Light - A Guide to Healing Through the Human Energy Field
(Sách hướng dẫn chữa trị qua trường năng lượng của con người)
Dịch giả: Lê Trọng Bổng
Download | PRC | 916 KB | '4shared.com_link'
16

 TRỞ VỀ TỪ CÕI SÁNG (Bên Kia Cửa Tử)

Dịch giả Nguyên Phong
nguồn: www.quangduc.com
chỉnh sửa và chuyển ebook: trinity www.thuvien-ebookcom
Download | PRC | 254 KB | '4shared.com_link'
17

 Bí Ẩn Về Tiền Kiếp Hậu Kiếp

Đoàn Văn Thông
Download | PRC | 1,25 MB | '4shared.com _link'
18

 CÁC BẬC CHÂN DƯ YOGI ẤN ĐỘ (AUTOBIOGRAPHY OF A YOGI)

NGUYỄN HỮU KIỆT dịch thuật
Download | CHM | 181 KB | '4shared.com _link'
19

 CÁC LẠT MA HÓA THÂN

Download | PDF | 1,57 MB | '4shared.com_link'
20

 Các nhà tiên tri

Download | PRC | 356 KB | '4shared.com_link'
21

 CÁCH BÀY LỄ-VĂN SỚ DÙNG TRONG CÚNG KIẾN

SƯU TẦM: NGÔ ĐỨC KHẢI
Download | CHM | 308 KB | '4shared.com_link'
22

 CÁC VÍ DỤ ĐỌC PHIÊN ÂM TIẾNG PHẠN

Biên soạn: HUYỀN THANH
Download | PDF | 44,1 KB | '4shared.com _link'
23

 Chân kinh cửu cửu

Download | PDF | 2,51 MB | '4shared.com_link'
24

 Nghi Thức Cúng Dàng Đạo Sư Dòng Phái Drikung Kagyupa

Download | PDF | 1,44 MB | '4shared.com_link'
25

 Ô XU SA MA MINH VƯƠNG (UẾ TÍCH KIM CANG)

Download | PDF | 289 KB | '4shared.com_link'
26

 chuc do thap tam khoa (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 695 KB | '4shared.com_link'
27

 mao son phu chu (toàn tiếng Trung)

Download | ZIP(PDF) | 18,2 MB(16 MB) | '4shared.com_link'
28

 SÁCH LỖ BAN-PHÙ CHÚC DO KHOA-NAM TÔNG

SƯU TẦM NGÔ ĐỨC KHẢI
Download | CHM | 1,25 MB | '4shared.com_link'
29

 Tam Pháp Linh Phù Trị Bệnh (3 Bộ)

Cát Tiên Ông Thái Cực Tả Cung Đời Hậu Hán
Download | ZIP(PDF) | 136 KB | '4shared.com_link'
30

 Van phap quy tong dai toan (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 11,9 MB | '4shared.com_link'
31

 HỌC VẼ PHÙ (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,16 MB | '4shared.com_link'
Download 2 | PDF | 1,16 MB | '4shared.com_link'
32

 Bộ 'SÁCH HUYỀN THUẬT' (toàn tiếng Trung)

gồm:
  • Mao_Son_Thuat.pdf
  • Nghi_Thuc_Cung_Bai_Va_Chua_Benh.pdf
  • Phu_Chu_Cung_Le.pdf
  • Tieu_Chu_Khoa_Dai_Toan.pdf
  • Than_Tieu_ngoc_Cach_2.pdf
  • Thuy_Luc_Chu_Khoa.pdf
  • Tru_Ta_Va_Tran_Yem_Banconthieu.pdf
  • Tru_Truong_Thien_Su_Version_lon_xon.pdf
Download | PDF | 33,5 MB | '4shared.com_link'
33

 BÙA CHÚ GIẢNG GIỚI (4 Tập)

TIÊU DIÊU TỬ (Tức Kim Cang Trí, Sương Mãn Thiên, Yến Phi Thiên)
Và các đệ tử TIỂU KHÔNG, XUÂN AN BÌNH
Đinh Hợi 2007
nguồn: www.thegioivohinh.com
Download | PDF {Bua_chu_giang_gioi_01_104Bua_chu_giang_gioi_104_148Bua_chu_giang_gioi_148_182;
Bua_chu_giang_gioi_148_182Bua_chu_giang_gioi_182_298} | 62,3 MB | '4shared.com_link'
34

 BÙA PHÉP PHƯƠNG TÂY (ngoại ngữ)

Download | PDF | 6,55 MB | '4shared.com_link'
35

 Cầu Vũ bí pháp (toàn tiếng Trung)

Download | ZIP(PDF) | 154 KB | '4shared.com_link'
36

 Chân Phật tông phù

PHÙ CỦA PHẬT
Download | PDF | 817 KB | '4shared.com_link'
37

 CHÚ NGỮ (toàn tiếng Trung)

Download | RAR(DOC) | 7,55 KB | '4shared.com_link'
38

 NGHI THỨC CẦU AN

Download | PDF | 144 KB | '4shared.com_link'
39

 Dân gian bí thuật đại toàn (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 11,2 MB | '4shared.com_link'
40

 Đạo gia phù thuật gia truyền (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 5,11 MB | '4shared.com_link'
Download | PDF | 5,11 MB | '4shared.com_mirror-link'
41

 Hoa lợi đại pháp (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,5 MB | '4shared.com_link'
42

 Hội đồ Lỗ Ban kinh (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,33 MB | '4shared.com_link'
43

 Cô Thần đại phù du trạch (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 7,29 MB | '4shared.com_link'
44

 Phù Trương Thiên Sư (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 967 KB | '4shared.com_link'
45

 Thần tiêu ngọc cách công văn (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 2,48 MB | '4shared.com_link'
46

 Lục hào linh phù bí pháp (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,62 MB | '4shared.com_link'
47

 Lục nhâm hoa viên phù thư (toàn tiếng Trung)

Download | PDF {Part 1Part 2} | 4,25 MB | '4shared.com_link'
48

 Mao Sơn tinh hoa (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,31 MB | '4shared.com_link'
49

 Mao Sơn thuật (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,49 MB | '4shared.com_link'
50

 Nghi thức cúng bái và chữa bệnh (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 2,68 MB | '4shared.com_link'
51

 Ngũ quỷ phù thư (hình)

Download | PDF | 632 KB | '4shared.com_link'
Download | PDF | 632 KB | '4shared.com_mirror-link'
52

 Nhập địa nhân đồ thuyết (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,92 MB | '4shared.com_link'
53

 Phù

Download | Không mở được | -- | '4shared.com_link'
54

 Phù chú (toàn tiếng Trung)

Download | RAR(DOC) | 390 KB | '4shared.com_link'
Download | RAR(DOC) | 201 KB | '4shared.com_link'
55

 VẠN PHÁP QUY TÔNG (toàn tiếng Trung)

Download | RAR(PDF) | 25 MB | '4shared.com_link'
56

 Tìm hiểu NGẢI NGHỆ HUYỀN BÍ

Giáo sư HUỲNH LIÊN TỬ biên soạn
1969
Download | RAR(PDF) {Part 1Part 2} | 9,69 MB | '4shared.com_link'
57

 Tam mệnh thông hội (toàn tiếng Trung)

Download | PDF |772 KB | '4shared.com_link'
58

 bộ 'Tâm linh huyền bí'

gồm:
  • Á Châu Huyền Bí (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
  • Ai Cập Huyền Bí (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
  • Bí Ần Về Tiền Kiếp Hậu Kiếp (Đoàn Văn Thông)
  • Đông Phương Huyền Bí (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
  • Những Bí Ần Của Cuộc Đời (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
  • Bí mật của Phan Thiên Ân - Người giàu nhất thế giới
  • Tây Phương Huyền Bí (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
  • Tây Tạng Huyền Bí (Dịch Giả: Nguyễn Hữu Kiệt)
Download | RAR(CHM) | 2,8 MB | '4shared.com_link'
59

 Thần Linh Học

 THUẬT CHIÊU HỒN

NGUYỄN KHOA HUÂN
Download | PDF | 63,9 MB | '4shared.com_link'
60

 THẾ GIỚI BÙA NGẢI

HÙNG SƠN
Download | PDF | 1,05 MB | '4shared.com_link'
61

 Ngũ Quỷ Tống Pháp

Download | RAR(DOC) | 4,06 KB | '4shared.com_link'
62

 PHÙ CHÚ CHỈ ẤN (tiếng Trung)

Download | RAR(DOC) | 146 KB | '4shared.com_link'
63

 PHÙ CHÚ PHẬT GIÁO

Download | PDF | 817 KB | '4shared.com_link'
Download | PDF | 817 KB | '4shared.com_mirror-link'
64

 PHÙ HỘ THÂN - KHU TÀ - TĂNG ÍCH (hình)

Download | RAR(DOC) | 453 KB | '4shared.com_link'
65

 PHÙ LỤC VẠN PHÁP TÂM CHÂN HỢP BIÊN

Download | RAR(PDF) {Part 1Part 2} | 72,5 MB | '4shared.com_link'
66

 LỄ ĐẨU VU GIA (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 1,6 MB | '4shared.com_link'
67

 SÁCH LỖ BAN SƠN VẠN CHÂN NHÂN (hình)

Download | PDF | 2,55 MB | '4shared.com_link'
68

 VẠN PHÁP BÍ TÀNG (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 5,09 MB | '4shared.com_link'
Download | RAR(PDF) | 4,68 MB | '4shared.com_link' (bị khoá không mở được)
69

 VẠN THẦN KHUÊ CHỈ - VẠN PHÁP BÍ TÀNG (toàn tiếng Trung)

Download | PDF | 12,7 MB | '4shared.com_link'
nguồn: huyenbihoc.com