Thứ Hai, 31 tháng 10, 2016

PHONG SƠN TIỆM - quẻ 53

Quẻ Phong Sơn Tiệm

đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

THUẦN CẤN - quẻ 52

Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giải nghĩa quẻ THUẦN CẤN: Chỉ dã. Ngưng nghỉ. Ngăn giữ, ở, thôi, dừng lại, đậy lại, gói ghém, ngăn cấm, vừa đúng chỗ. Thủ cựu đợi thời chi tượng: giữ mức cũ đợi thời.

Quẻ Thuần Chấn 51



Quẻ Thuần Chấn


THUẦN CHẤN


 đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn ( zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().
  • Ngoại quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().

HỎA PHONG ĐỈNH - quẻ 50

Quẻ Hỏa Phong Đỉnh
Quẻ Hỏa Phong Đỉnh, đồ hình :|||:| còn gọi là quẻ Đỉnh (鼎 ding3), là quẻ thứ 50 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

TRẠCH HỎA CÁCH - quẻ 49

Quẻ trạch hỏa cách
Quẻ Trạch Hỏa Cách, đồ hình |:|||: còn gọi là quẻ Cách (革 ge2), là quẻ thứ 49 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THỦY PHONG TĨNH - quẻ 48

Quẻ Tổn
Quẻ Thủy Phong Tỉnh, đồ hình :||:|: còn gọi là quẻ Tỉnh (井 jing3), là quẻ thứ 48 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

TRẠCH THỦY KHỐN - quẻ 47

Quẻ Trạch Thủy Khốn

đồ hình :|:||: còn gọi là quẻ Khốn (困 kun4), là quẻ thứ 47 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

ĐỊA PHONG THĂNG - quẻ 46

Quẻ Tổn
Quẻ Địa Phong Thăng, đồ hình :||::: còn gọi là quẻ Thăng (升 sheng1), là quẻ thứ 46 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

TRẠCH ĐỊA TỤY - quẻ 45

Quẻ Tổn
Quẻ Trạch Địa Tụy, đồ hình :::||: còn gọi là quẻ Tụy (萃 cui4), là quẻ thứ 45 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THIÊN PHONG CẤU - quẻ 44

Quẻ Thiên Phong Cấu là quẻ thứ 44 trong kinh dịch.


Đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤 gou4), là quẻ thứ 44 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

TRẠCH THIÊN QUẢI - quẻ 43

Quẻ Tổn
Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬 guai4), là quẻ thứ 43 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

PHONG LÔI ÍCH - quẻ 42

Quẻ Tổn
Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 42 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

SƠN TRẠCH TỔN - quẻ 41

Quẻ Tổn
Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thứ 41 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

LÔI THỦY GIẢI - quẻ 40

Quẻ giải
Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ thứ 40 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

THỦY SƠN KIỂN - quẻ 39


Quẻ Thủy Sơn Kiển

THỦY SƠN KIỂN

 đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ thứ 39 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

HỎA TRẠCH KHUỂ - quẻ 38

Quẻ Hỏa Trạch Khuê
HỎA TRẠCH KHUỂ
 đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ thứ 38 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

PHONG HỎA GIA NHÂN - quẻ 37

Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân
PHONG HỎA GIA NHÂN

 đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân (家人 jia1 ren2), là quẻ thứ 37 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

ĐỊA HỎA MINH SẢN - quẻ 36

Quẻ Địa Hỏa Minh Sản,

Quẻ Địa Hỏa Minh Sản

 đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Sản (明夷 ming2 yi2), là quẻ thứ 36 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

HỎA ĐỊA TẤN - quẻ 35

Quẻ Hỏa Địa Tấn

Hỏa Địa Tấn
đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jĩn), là quẻ thứ 35 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kún) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 lì) Ly hay Hỏa (火).

LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG - quẻ 34

Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng
Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ Đại Tráng (大壯 da4 zhuang4), là quẻ thứ 34 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

THIÊN SƠN ĐỘN - quẻ 33

Quẻ Thiên Sơn Độn
 
THIÊN SƠN ĐỘN
 đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ 33 trong Kinh Dịch.

    Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
    Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

quẻ Lôi Phong Hằng 32


Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là quẻ thứ 32 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

TRẠCH SƠN HÀM - quẻ 31

Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ thứ 31 trong Kinh Dịch.

Quẻ Trạch Sơn Hàm
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

THUẦN LY - quẻ 30

Quẻ Thuần Ly là quẻ thứ 30 trong kinh dịch.

Đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

THUẦN KHẢM - quẻ 29

Quẻ Thuần Khảm

Thuần Khảm
  đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).
  • Ngoại quái là ☵ (:|: 坎 kan3) Khảm hay Nước (水).

TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ - quẻ 28 

Trạch phong đại quá

 

Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đại Quá (大過 da4 guo4), là quẻ thứ 28 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).

SƠN LÔI DI - quẻ 27

Quẻ Sơn Lôi Di là quẻ thứ 27 trong kinh dịch.


Đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

SƠN THIÊN ĐẠI SÚC - quẻ 26 

 

Quẻ Sơn Thiên Đại Súc
Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc (大畜 da4 chu4), là quẻ thứ 26 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

THIÊN LÔI VÔ VỌNG - quẻ 25


Quẻ Vô Vọng
Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (無妄 wu2 wang4), là quẻ thứ 25 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☰ (||| 乾 qian2) Càn hay Trời (天).

ĐỊA LÔI PHỤC - quẻ 24

Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 24 trong Kinh Dịch.

Quẻ Địa Lôi Phục
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).

SƠN ĐỊA BÁC - quẻ 23


Quẻ Sơn Địa Bác

Sơn Địa Bác


đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☷ (::: 坤 kun1) Khôn hay Đất (地).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).

SƠN HỎA BÍ - quẻ 22


Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giải nghĩa quẻ SƠN HỎA BÍ: Sức dã. Quang minh. Trang sức, sửa sang, trang điểm, thấu suốt, rõ ràng. Quang minh thông đạt chi tượng: quang minh, sáng sủa, thấu suốt.


Mô hình dự báo hay quẻ Sơn Hỏa Bí
Quẻ Sơn Hỏa Bí

HỎA LÔI PHỆ RẠP - quẻ 21

Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (噬嗑 shi4 ke4), là quẻ thứ 21 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
Giải nghĩa quẻ HỎA LÔI PHỆ RẠP: Khiết dã. Cấn hợp. Cẩu hợp, bấu víu, bấu quào, dày xéo, đay nghiến, phỏng vấn, hỏi han (học hỏi). Ủy mị bất chấn chi tượng: tượng yếu đuối không chạy được.