Thứ Ba, 1 tháng 11, 2016

THUẦN TỐN - quẻ 57


Lôi trạch quy muội
Quẻ Thuần Tốn, đồ hình :||:|| còn gọi là quẻ Tốn (巽 xun4), là quẻ thứ 57 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

HỎA SƠN LỮ - quẻ 56

Lôi trạch quy muội
Quẻ Hỏa Sơn Lữ, đồ hình ::||:| còn gọi là quẻ Lữ (旅 lu3), là quẻ thứ 56 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).

LÔI HỎA PHONG - quẻ 55

Lôi trạch quy muội
Quẻ Lôi Hỏa Phong, đồ hình |:||:: còn gọi là quẻ Phong (豐 feng1), là quẻ thứ 55 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☲ (|:| 離 li2) Ly hay Hỏa (火).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

LÔI TRẠCH QUY MUỘI - quẻ 54

Lôi trạch quy muội
Quẻ Lôi Trạch Quy Muội, đồ hình ||:|:: còn gọi là quẻ Quy Muội (歸妹 gui1 mei4), là quẻ thứ 54 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☱ (||: 兌 dui4) Đoài hay Đầm (澤).
  • Ngoại quái là ☳ (|:: 震 zhen4) Chấn hay Sấm (雷).

Thứ Hai, 31 tháng 10, 2016

PHONG SƠN TIỆM - quẻ 53

Quẻ Phong Sơn Tiệm

đồ hình ::|:|| còn gọi là quẻ Tiệm (漸 jian4), là quẻ thứ 53 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☴ (:|| 巽 xun4) Tốn hay Gió (風).

THUẦN CẤN - quẻ 52

Quẻ Thuần Cấn, đồ hình ::|::| còn gọi là quẻ Cấn (艮 gen4), là quẻ thứ 52 của Kinh Dịch.
  • Nội quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
  • Ngoại quái là ☶ (::| 艮 gen4) Cấn hay Núi (山).
Giải nghĩa quẻ THUẦN CẤN: Chỉ dã. Ngưng nghỉ. Ngăn giữ, ở, thôi, dừng lại, đậy lại, gói ghém, ngăn cấm, vừa đúng chỗ. Thủ cựu đợi thời chi tượng: giữ mức cũ đợi thời.

Quẻ Thuần Chấn 51



Quẻ Thuần Chấn


THUẦN CHẤN


 đồ hình |::|:: còn gọi là quẻ Chấn ( zhen4), là quẻ thứ 51 trong Kinh Dịch.
  • Nội quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().
  • Ngoại quái là (|:: zhen4) Chấn hay Sấm ().